. PP (Polypropylene)
· Đặc tính:
1. Giống như PE nhưng cứng hơn
2. Cách điện tần số cao tốt, lực va đập thấp ở nhiệt độ thấp
3. Tính chất tuỳ thuộc vào cấu trúc đồng phân lập thể (Isotatic, atactic hay Syndiotatic)
· Tính chất:
- Lực hấp dẫn nội phân tử và độ kết tinh:
(1) Isotatic, syndiotatic: kết tinh, tỷ trọng cao và cứng
(2) Atatic, syndiotatic: đàn hồi như cao su, tỷ trọng thấp, lực kéo cơ học kém không thích hợp cho gia công ép phun.
- Tính chất cơ học:
(1) Bề ngoài: không màu, bán trong suốt
(2) Tỷ trọng: chất dẻo có trong lượng nhẹ (0.90 – 0.92)
(3) Độ bền kéo, độ cứng: cao hơn PE
- Tính chất nhiệt:
(1) Kháng nhiệt tốt hơn PE, đặc biệt tính chất cơ học tốt ở nhiệt độ cao
(2) Dòn ở nhiệt độ thấp
(3) Dễ dàng bị phá huỷ bởi UV
(4) Dễ cháy
- Tính chất điện: cách điện tần số cao tốt
- Tính ứng suất nứt tốt
- Tính chất bám dính kém
- Tính chất gia công ép phun tốt
- Các tính chất khác: không mùi, không vị, không độc, rẻ
· Ứng dụng:
1. Dùng độ cứng: nắp chai nước ngọt, thân, và nắp bút mực, hộp nữ trang, két bia, hộp đựng thịt
2. Dùng kháng hoá chất: chai lọ thuốc y tế, màng mỏng bao bì, ống dẫn, nắp thùng chứa dung môi
3. Dùng cách điện tần số cao: làm vật liệu cách điện tần số cao, tấm, vật kẹp cách điện
4. Dùng trong ngành dệt,…..Sợi dệt PP, dép giả da đi trong nhà.